CHUYÊN CUNG CẤP THIẾT BỊ-DỤNG CỤ-HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM

Chủ Nhật, 19 tháng 6, 2016

TỦ NUÔI TRỒNG BINDER, KBW 400

TỦ SINH TRƯỞNG BINDER, KBW 400

Tủ vi khí hậu giả lập môi trường sinh trưởng
Model: KBW 400 (E5.1)

Nhà sản xuất: Binder, Germany

- Đặc tính kỹ thuật:
KBW_400_GF.jpg
 - Phân bố ánh sáng đồng đều
 - Các điều kiện phát triển tự nhiên
  - Nhiệt độ và ánh sáng trong một thiết bị
 - Ứng dụng trong:
  + Công nghiệp mỹ phẩm,
  + Nuôi đưỡng thực vật và côn trùng,
  + Công nghiệp bao bì.
* Đặc điểm công nghệ:
 - Công nghệ gia nhiệt APT.line độc quyền điều khiển điện tử đảm bảo cho các kết quả chính xác và lặp lại.
 - Khoảng nhiệt độ 0
°C đến 70°C (không chiếu sáng)
 - Khoảng nhiệt độ 5
°C đến 60°C (có chiếu sáng)
 - 3 dãy đèn chiếu sáng với 5 bóng đèn ánh sáng ngày mỗi dãy, có thể khởi động từng bóng.
 - Hệ thống chiếu sáng đảm bảo sự đồng nhất về cường độ sáng tại mỗi điểm.
 - Bộ điều khiển MP với 2 chương trình lưu trữ với 10 phân đoạn chương trình hoặc chọn 1 chương trình với 20 phân đoạn.
   + Tích hợp bộ hẹn giờ theo tuần với đồng hồ thực.
   + Cài đặt nhiệt độ điện tử với độ chính xác 0.1
   + Nhiều lựa chọn hiển thị đồ họa các thông số vận hành.
   + Đồng hồ thời gian thực
   + Có thể điều chỉnh tốc độ quạt.
 - Bộ an toàn nhiệt hoạt động độc lập class 3.1, bảo vệ tuyệt đối sự quá nhiệt tủ, với báo hiệu bằng âm thanh và ánh sáng.
 - Cổng nhập
Æ30mm, nằm bên trái.
 - Giao diện RS 422 để sử dụng với GMP/GLP và phần mềm FDA guideline 21 CFR Part 11 compliant APT-COMTMDataControlSystem.
 - Cung cấp 2 khay bằng thép không gỉ.
 - Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của Binder.
- Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài:
 - Rộng (mm): 930
 - Cao (bao gồm bánh xe) (mm): 1945
 - Sâu (bao gồm tay vịn cửa, bản điều khiển, bộ kết nối 80mm) (mm): 880
 - Khoảng hở giữa tường và phía sau (mm): 100
 - Khoảng hở giữa tường và bên hông (mm): 100
 - Thể tích hơi nước (l): 564
 - Số lượng cửa: 1
 - Số lượng cửa kính bên trong: 1
Kích thước trong:
 - Rộng (mm) : 650
 - Cao (mm): 1270
 - Sâu (mm): 485
 - Thể tích trong (l): 400 lit
 - Số khay (tiêu chuẩn / tối đa): 3 / 12
 - Tải trọng mỗi khay (kg): 30
 - Tải trọng tổng cho phép (kg): 120
 - Khối lượng tủ (kg): 267
 - Số khay đèn: 3
Thông số khí hậu (không bật công tắc đèn)
 - Thang nhiệt độ : 0 … 70°C
 - Độ bù nhiệt tối đa tới 40
°C: 600W
 - Độ chênh lệch nhiệt độ (±K): 0.5
 - Độ dao động nhiệt độ (±K): 0.1
Thông số khí hậu (chiếu sáng 100%)
 - Thang nhiệt độ : 5 … 60°C
 - Độ bù nhiệt tối đa tới 40
°C: 450W
 - Độ chênh lệch nhiệt độ với chiếu sáng (±K): 1.5
 - Độ dao động nhiệt độ với chiếu sáng (±K): 0.1
Thông số chiếu sáng mỗi dãy đèn
 - Ống nhật quang (Lux): 10,000
 - Ống nhật quang (W/m2): 31
Thông số điện
 - Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP 20
 - Điện thế (
±10%) 50/60 Hz (V): 200 - 240, 1N~
 - Công suất danh nghía 240V (kW): 1.6
 - Độ ồn sấp xỉ: 53 dB(A)
 - Điện năng tiêu thụ
   + Tại 0°C: 405W
   + Tại 4°C: 675W
   + Tại 25°C: 660W
   + Tại 37°C: 705W

0 nhận xét:

Đăng nhận xét